Trang chủ Camera IP Đo Thân Nhiệt UNV OET-213H-BTS1
Tên SP:

Camera IP Đo Thân Nhiệt UNV OET-213H-BTS1

Mã SP:

Trạng thái:

Giá:

1. Ưu điểm – Thiết kế nhỏ gọn – Chống nắng, chống ngược sáng – Dễ dàng lắp đặt 2. Tính năng Xem Thêm : Camera đo nhiệt độ và nhận diện khuôn mặt DS-2C82IR Camera IP đo thân nhiệt UNV OET-213H-BTS1 – Camera IP đo thân nhiệt hỗ trợ phát hiện nhiệt độ cổ tay không tiếp…

Gửi yêu cầu tư vấn Camera IP Đo Thân Nhiệt UNV OET-213H-BTS1

Gọi ngay để đặt hàng

Hotline: 0933800688----Zalo: 0982555732

(Từ 8h00 đến 17hh00 hàng ngày)

1. Ưu điểm

– Thiết kế nhỏ gọn

– Chống nắng, chống ngược sáng

– Dễ dàng lắp đặt

2. Tính năng

Xem Thêm : Camera đo nhiệt độ và nhận diện khuôn mặt DS-2C82IR

Camera IP đo thân nhiệt UNV OET-213H-BTS1

 Camera IP đo thân nhiệt hỗ trợ phát hiện nhiệt độ cổ tay không tiếp xúc, hỗ trợ cảnh báo những người có thân nhiệt bất thường.

– Phạm vi đo: 30℃ – 45℃.

– Độ chính xác: 0.1℃.

– Biên độ nhiệt độ: ≤0.3℃.

– Khoảng cách đo từ: 1 cm – 3 cm.

– Thời gian nhận dạng nhanh nhất: 0,2 giây.

– Chiều cao nhận dạng khuôn mặt: Từ 0,8m – 2,2m.

– Khoảng cách nhận dạng khuôn mặt: 0,2m – 2,9m.

– Tỷ lệ nhận dạng khuôn mặt chính xác: > 99%.

– Tỷ lệ sai: <1%.

– Dung lượng 10.000 khuôn mặt, danh sách trắng khuôn mặt (1: N).

– Ống kính khẩu độ lớn: F1.6 (Dual lens).

– Độ phân giải camera Uniview: 2.0 Megapixel.

– Chống nắng, chống ngược sáng WDR.

– Màn hình cảm ứng.

– Kích thước: 7 inch.

– Độ phân giải: 600 × 1024.

– Hỗ trợ xác thực khuôn mặt, thẻ và mã QR để kiểm soát cửa mở.

– Bộ nhớ trước 4G EMMC, dung lượng lên đến 8.000 sự kiện.

Xem Thêm :  Camera IP 2MP cảm biến nhiệt KBVISION KX-1309TN

Thông số kỹ thuật

Model OET-213H-BTS1
Comment Face recognition access control terminal with digital detection module, including 1PC OET-213H face recognition access control terminal and 1PC OEP-BTS1-NB digital detection module
Operation System Linux
Face Recognition Accuracy Rate >99%
Face Recognition Time 200ms
Face Capacity 10.000
Card Capacity 100.000
Storage Capacity 4GB
Event Capacity 30,000 (with images)
Measurement Range 30 – 45
Measurement Accuracy 0.1
Measurement Deviation ≤0.5
Measurement Distance 1cm-3cm
Authentication Mode Face Whitelist (1 N), Card: (1:N), Face +Body temperature
Door Opening Method Face, Password, QR code, Card
Communication Mode 10/100Mbps adaptive network port
Card Type Mifare 1 Card
User Management Support user library addition, deletion, update
Record Management Support local recording and real-time upload
Interface LAN × 1, Wiegand Input × 1, Wiegand Output × 1, RS485 × 1, Alarm Input × 2, Alarm Output × 1, USB2.0 × 1, Lock × 1, Door Contact × 1, Exit Button × 1
Power Supply Input 12VDC ± 25%
Screen Touch Screen, Size:7 inch, Resolution: 600×1024
Camera Dual Lens, 2MP, 1080P
Supplement Light LED soft light and infrared light
Dimensions For terminal: 134.0mm×33.0mm×305.0mm
Working Environment For terminal: −20~ +65, Relative Humidly
Protection Level Both terminal and module: IP54
Application Situation Indoor, No wind
0/5 (0 Reviews)
Sản phẩm liên quan
Contact Me on Zalo
X

Bạn cần tư vấn ?