Trang chủ Đồng Hồ Nhiệt Độ WISE T110
Tên SP:

Đồng Hồ Nhiệt Độ WISE T110

Mã SP:

Trạng thái:

Giá:

Nhietdo.vn – Đồng hồ nhiệt độ wise T110 – dong ho nhiet do wise T110 Industrial bimetal thermometer (Đồng hồ nhiệt độ inox toàn bộ T110) Type: T110 (Dòng: T110) Đồng hồ nhiệt độ wise lưỡng kim inox toàn bộ T110  là một thiết bị đo nhiệt độ được thiết kế chuyên dùng để đo,…

Gửi yêu cầu tư vấn Đồng Hồ Nhiệt Độ WISE T110

Gọi ngay để đặt hàng

Hotline: 0933800688----Zalo: 0982555732

(Từ 8h00 đến 17hh00 hàng ngày)

Nhietdo.vn – Đồng hồ nhiệt độ wise T110 – dong ho nhiet do wise T110

  • Industrial bimetal thermometer
  • (Đồng hồ nhiệt độ inox toàn bộ T110)
  • Type: T110
  • (Dòng: T110)

Đồng Hồ Nhiệt Độ WISE T110

Đồng hồ nhiệt độ wise lưỡng kim inox toàn bộ T110  là một thiết bị đo nhiệt độ được thiết kế chuyên dùng để đo, căng chỉnh, điều khiển nhiệt độ khí, gas, hoặc chất lỏng. Đồng hồ nhiệt độ wise T110 có thể dùng để đo nhiệt độ các lưu chất ăn mòn cao, khí, ga, hay chất lỏng mà vật liệu inox 304SS hay 316SS (tùy chọn) có thể chống chịu được. Ứng dụng của đồng hồ nhiệt độ wise T110 được dùng rộng tải trong nhiều ngành công nghiệp nặng như hóa chất, lọc hóa dầu, thép, xi măng, thực phẩm ….

Đồng hồ nhiệt độ WISE là thương hiệu Hàn Quốc nổi tiếng trong và ngoài nước. Đồng hồ nhiệt độ wise chất lượng cao, độ bền tốt, giá cạnh trang với đa dạng chùng loại: đồng hồ đo nhiệt chân lưng, đồng hồ đo nhiệt chân đứng, đồng hồ nhiệt độ màng, đồng hồ nhiệt độ kết nối bẻ góc, đồng hồ đo nhiệt độ nước, đồng hồ đo nhiệt độ khí, đồng hồ nhiệt độ dầu, đồng hồ nhiệt độ có cảm biến.

Xem Thêm : Súng phun sương khử khuẩn tia UV K5 khử khuẩn tốt nhất cho mùa dịch Covid

Nominal diameter

(Đường kính mặt)

 

50, 65, 75, 100, 125 and 150 mm

(50, 65, 75, 100, 125 và 150 mm)

 

Accuracy

(Cấp chính xác)

 

±2.0 % of full scale

(±2.0 % toàn dãy đo)

 

Temperature element

(Lõi)

 

Coiled bimetal

(Lưỡng kim)

 

Working range

(Dãy đo)

 

Maximum scale value

(Toàn dãy đo trong catalog)

 

 

Standard features (Thông số kỹ thuật)

 

Location of stem

(Vị trí que dò)

 

Center back connection, direct

(Kết nối chân sau, trực tiếp)

 

Case (Vỏ)

 

304SS (inox 304)

 

Cover (Vỏ)

 

304SS (inox 304)

 

Window (Mặt đồng hồ)

 

Glass (Kiếng)

 

Dial

(Mặt đồng hồ)

 

White aluminium with black graduations

(Nền trắng với chữ đen)

 

Pointer

(Kim)

 

Black painted aluminium alloy

(Nhôm sơn đen)

 

Stem

(Que dò)

 

6.0, 6.4, 8.0 and 10.0 mm diameter

(Phi que dò 6.0, 6.4, 8.0, và 10.0mm)
304SS, 316SS and 316L SS

(304SS, 316SS và 316L SS)
Max. Insertion length : 2,000 mm

(Chiều dài tối đa: 2,000 mm)

 

Zero adjustment

(Điều chỉnh zero)

 

Internal

(Bên trong)

 

Stem, process connection

(Que dò, kết nối)

 

¼”, ⅜”, ½”, ¾” PT, NPT and PF

¼”, ⅜”, ½”, ¾” PT, NPT và PF

 

Option

(Tùy chọn)

 

±1.0 % of full scale
Not available with diameter 50 and 65 mm((±1.0 % toàn thời gian) trừ loại mặt 50, 60mm)
Certificates

(Chứng chỉ)

 

ATEX Ex II GD c IIC TX

 

5/5 (1 Review)
Sản phẩm liên quan
Contact Me on Zalo
X

Bạn cần tư vấn ?